EMC, VPH: Kết quả kinh doanh quý I/2013
- Thứ hai - 22/04/2013 08:22
- In ra
- Đóng cửa sổ này
Kết quả, lợi nhuận sau thuế quý I/2013 của VPH đạt 448 triệu đồng, giảm 82% trong khi quý I/2012 đạt 2,55 tỷ đồng. EPS quý I đạt 16 đồng/CP.
Công ty Cổ phần cơ điện Thủ Đức (EMC) thông báo kết quả kinh doanh quý I/2013.
Theo đó, doanh thu thuần đạt 41,61 tỷ đồng, giảm 51% so với cùng kỳ năm trước.
Tỷ trọng giá vốn hàng bán trên doanh thu là 81% cùng kỳ là 87% nên dẫn đến lợi nhuận gộp đạt 8,13 tỷ đồng, giảm 23% so với cùng kỳ quý I/2012.
Trong kỳ doanh thu tài chính đạt 1,06 tỷ đồng, giảm 45%, sau khi trừ đi các khoản chi phí liên quan kết quả lợi nhuận sau thuế đạt vỏn vẹn 133 triệu đồng, giảm 73% so với cùng kỳ quý I/2012.
|
Báo cáo KQKD |
|||
|
Chỉ tiêu |
Quý 1/2013 |
Quý 1/2012 |
Thay đổi |
|
Doanh thu thuần |
41.61 |
84.09 |
-50.52% |
|
Giá vốn |
33.48 |
73.52 |
|
|
Tỷ trọng giá vốn/DT |
80.46% |
87.43% |
|
|
LN gộp |
8.13 |
10.57 |
-23.08% |
|
Doanh thu tài chính |
1.06 |
1.93 |
-45.08% |
|
LNTT |
0.18 |
0.65 |
-72.31% |
|
LNST |
0.13 |
0.48 |
-72.92% |
|
EPS (đồng) |
17 |
60 |
|
Công ty Cổ phần Vạn Phát Hưng (VPH) thông báo kết quả kinh doanh quý I/2013.
BCTC quý 1 của công ty cho thấy, doanh thu thuần đạt 30,08 tỷ đồng, tăng hơn 6% cùng kỳ quý I/2012 đạt 28,34tỷ đồng.
Trong khi giá vốn hàng vốn tăng cao, nên lãi gộp đạt 7,59 tỷ đồng, giảm 60% so cùng kỳ
Các khoản chi phí tài chính và chi phí quản lý doanh nghiệp trong kỳ giảm lần lượt là 32% và 11%, riêng chi phí bán hàng tăng 32% so với cùng kỳ năm trước.
Kết quả, lợi nhuận sau thuế quý I/2013 của VPH đạt 448 triệu đồng, giảm 82% trong khi quý I/2012 đạt 2,55 tỷ đồng. EPS quý I đạt 16 đồng/CP.
|
Báo cáo KQKD |
|||
|
Chỉ tiêu |
Quý 1/2013 |
Quý 1/2012 |
Thay đổi |
|
Doanh thu thuần |
30.08 |
28.34 |
6.14% |
|
Giá vốn |
22.48 |
9.55 |
|
|
Tỷ trọng giá vốn/DT |
74.73% |
33.70% |
|
|
LN gộp |
7.59 |
18.78 |
-59.58% |
|
Doanh thu tài chính |
3.79 |
0.06 |
6216.67% |
|
Chi phí tài chính |
8.19 |
11.99 |
-31.69% |
|
Chi phí bán hàng |
1.54 |
1.17 |
31.62% |
|
Chi phí QL DN |
3.53 |
3.96 |
-10.86% |
|
Lợi nhuận thuần |
-1.87 |
1.71 |
|
|
Lợi nhuận khác |
2.47 |
1.69 |
46.15% |
|
LNTT |
0.61 |
3.39 |
-82.01% |
|
LNST |
0.45 |
2.55 |
-82.35% |
|
EPS (đồng) |
16 |
92 |
|