FDC, CMT: KQKD hợp nhất năm 21012
- Thứ sáu - 08/02/2013 07:02
- In ra
- Đóng cửa sổ này
(CafeF) Năm 2012,CMT đạt 211,97 tỷ đồng doanh thu, giảm 29% và lợi nhuận sau thuế đạt 4,05 tỷ đồng, giảm 55% so với năm 2011.
Công ty Cổ phần ngoại thương và phát triển đầu tư TP.HCM (FDC) – hợp nhất thông báo kết quả kinh doanh quý 4 và cả năm 2012.
Doanh thu thuần quý 4/2012 đạt 26,75 tỷ đồng, giảm 77% và lợi nhuận sau thuế đạt 7,76 tỷ đồng, tăng đột biến 536% so với cùng kỳ năm trước.
Lũy kế cả năm 2012 FDC đạt 156,53 tỷ đồng doanh thu, giảm 73% và lợi nhuận sau thuế đạt 31,86 tỷ đồng trong đó phần lợi nhuận thuộc cổ đông công ty mẹ là 32,08 tỷ đồng, tăng 16% so với năm 2011. EPS cả năm 2012 đạt 1.586 đồng.
So với kế hoạch kinh doanh của đại hội cổ đông giao phó đạt 155,71 tỷ đồng doanh thu và 42,65 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế, kết thúc năm 2012 FDC đã hoàn thành chỉ tiêu doanh thu và đạt 76% kế hoạch lợi nhuận năm.
|
Báo cáo KQKD |
||||||
|
Chỉ tiêu |
Quý 4/2012 |
Quý 4/2011 |
Thay đổi |
Năm 2012 |
Năm 2011 |
Thay đổi |
|
Doanh thu thuần |
26.75 |
118.53 |
-77.43% |
156.53 |
581.68 |
-73.09% |
|
LNTT |
10.16 |
5.13 |
98.05% |
41.68 |
39.17 |
6.41% |
|
LNST |
7.7 |
0.78 |
887.18% |
31.86 |
27.19 |
17.18% |
|
LNST công ty mẹ |
7.76 |
1.22 |
536.07% |
32.08 |
27.75 |
15.60% |
|
EPS (đồng) |
384 |
60 |
|
1.586 |
1.390 |
|
Công ty Cổ phần Công nghệ mạng và Truyền Thông (CMT) – hợp nhất thông báo kết quả kinh doanh quý 4 và cả năm 2012.
Quý 4/2012 doanh thu thuần đạt 115,72 tỷ đồng, giảm 33% và lợi nhuận sau thuế đạt 5,32 tỷ đồng, tăng 190% so với cùng kỳ năm trước.
Tỷ trọng giá vốn bán hàng trên doanh thu là 87% cùng kỳ là 90% nên dẫn đến lợi nhuận gộp đạt 15,33 tỷ đồng, giảm 12% so với cùng kỳ năm ngoái.
Năm 2012,CMT đạt 211,97 tỷ đồng doanh thu, giảm 29% và lợi nhuận sau thuế đạt 4,05 tỷ đồng, giảm 55% so với năm 2011.
Kết thúc năm 2012 CMT mới hoàn thành được 61% kế hoạch doanh thu và 17% lợi nhuận năm so với kế hoạch kinh doanh của đại hội cổ đông giao phó đạt 350 tỷ đồng doanh thu và 25 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế.
|
Báo cáo KQKD |
||||||
|
Chỉ tiêu |
Quý 4/2012 |
Quý 4/2011 |
Thay đổi |
Năm 2012 |
Năm 2011 |
Thay đổi |
|
Doanh thu thuần |
115.72 |
173.56 |
-33.33% |
211.97 |
297.93 |
-28.85% |
|
Giá vốn |
100.39 |
156.12 |
|
177.54 |
240.41 |
|
|
Tỷ trọng giá vốn/DT |
86.75% |
89.95% |
|
83.76% |
80.69% |
|
|
LN gộp |
15.33 |
17.44 |
-12.10% |
34.42 |
57.52 |
-40.16% |
|
LNTT |
7.28 |
1.77 |
311.30% |
6.28 |
11.08 |
-43.32% |
|
LNST |
5.32 |
1.83 |
190.71% |
4.05 |
9.09 |
-55.45% |