SDD, PRC: KQKD quý 4/2012
- Thứ tư - 30/01/2013 07:21
- In ra
- Đóng cửa sổ này
(CafeF) Năm 2012, SDD doanh thu thuần đat 56,96 tỷ đồng , tăng 79% và lợi nhuận sau thuế chỉ đạt vỏn vẹn 664 triệu đồng, giảm 56% so với năm 2011.
Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây lắp Sông Đà (SDD) thông báo kết quả kinh doanh quý 4 và cả năm 2012.
Riêng quý 4/2012 doanh thu thuần đạt 33,67 tỷ đồng, tăng 58% và lợi nhuận sau thuế đạt 235 triệu đồng, giảm 29% so với cùng kỳ năm trước.
Trong kỳ, doanh thu tài chính giảm 14%, chi phí quản lý doanh nghiệp giảm 80% và riêng chi phí tài chính tăng đột biến 136% (chủ yếu là chi phí lãi vay ) so với cùng kỳ năm trước.
Năm 2012, SDD doanh thu thuần đạt 56,96 tỷ đồng , tăng 79% và lợi nhuận sau thuế chỉ đạt vỏn vẹn 664 triệu đồng, giảm 56% so với năm 2011.
Theo kế hoạch kinh doanh của ĐHCĐ giao phó đạt 65 tỷ đồng doanh thu và 3,25 tỷ đồng lợi nhuận sau thuế, kết thúc năm 2012 SDD đã hoàn thành được 88% kế hoạch doanh thu và 30% lợi nhuận.
|
Báo cáo KQKD |
||||||
|
Chỉ tiêu |
Q4/2012 |
Q4/2011 |
Thay đổi |
Năm 2012 |
Năm 2011 |
Thay đổi |
|
Doanh thu thuần |
33.67 |
21.33 |
57.85% |
56.69 |
31.64 |
79.17% |
|
LNTT |
0.36 |
0.45 |
-20.00% |
0.95 |
1.99 |
-52.26% |
|
LNST |
0.24 |
0.34 |
-29.41% |
0.66 |
1.49 |
-55.70% |
Công ty Cổ phần Portserco (PRC) thông báo kết quả kinh doanh quý 4 và cả năm 2012.
Riêng quý 4/2012 doanh thu PRC đạt 32,97 tỷ đồng, tăng 9% và lợi nhuận sau thuế đạt 625 triệu đồng trong khi cùng kỳ lỗ 107 triệu đồng.
Năm 2012 doanh thu thuần của PRC đạt 132,92 tỷ đồng, tăng 19% và lợi nhuận sau thuế đạt 1,11 tỷ đồng, tăng 14% so với năm 2011.
So với kế hoạch của đại hội cổ đông giao phó đạt 120,29 tỷ đồng và 1,15 tỷ đồng lợi nhuận trước thuế. Kết thúc năm 2012 PRC đã hoàn thành vượt chi tiêu doanh thu và đạt 95% lợi nhuận so với kế hoạch năm.
|
Báo cáo KQKD |
||||||
|
Chỉ tiêu |
Quý 4/2012 |
Quý 4/2011 |
Thay đổi |
Năm 2012 |
Năm 2011 |
Thay đổi |
|
Doanh thu thuần |
32.97 |
30.36 |
8.60% |
132.92 |
111.93 |
18.75% |
|
LNTT |
0.72 |
-0.17 |
|
1.37 |
1.27 |
7.87% |
|
LNST |
0.63 |
-0.11 |
|
1.11 |
0.97 |
14.43% |
|
EPS (đồng) |
531 |
|
|
946 |
820 |
|